rục xương
Động từ
Bị giam cầm trong tù trong một thời gian rất dài đến mức gần như bị lãng quên.
Nhật
獄死する
Anh
rot in jail
Hàn
옥사하다
Phát âm
Bắc
/zṵʔk˨˩ sɨəŋ˧˧/
Trung
/ʐṵk˨˨ sɨəŋ˧˥/
Nam
/ɹuk˨˩˨ sɨəŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Bị giam cầm trong tù trong một thời gian rất dài đến mức gần như bị lãng quên. Hành động cơ bản
vi Hắn ta sẽ phải ngồi tù cho đến rục xương.
Nhật 獄死する
彼は一生をかけて獄死することになるだろう。
Anh rot in jail
He will have to rot in jail.
Hàn 옥사하다
그는 평생 감옥에서 썩게 될 것이다.
Cấu tạo
rục / xương
▸
Cấu tạo
rục / xương
Tương tự
rục / rục rịch / rút xương / còi xương …
▸
Tương tự
rục / rục rịch / rút xương / còi xương …
Dùng
ráo rục / xương sống / khung xương / xương dăm …
▸
Dùng
ráo rục / xương sống / khung xương / xương dăm …