tam anh
Phát âm
Bắc
/taːm˧˧ ajŋ˧˧/
Trung
/taːm˧˥ an˧˥/
Nam
/taːm˧˧ an˧˧/
Nghe
Tam Anh enplace name
Danh từ riêng
Tam Anh
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tam Anh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Tam Anh là tên của một địa danh.
Cấu tạo
tam / anh / 三偀
▸
Cấu tạo
tam / anh / 三偀
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
三偀
Ứng viên theo âm tiết
tam
三
anh
偀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …
▸
Dùng
tam thiên tự / đệ tam / tam quan / tam quốc diễn nghĩa …