goigoi

tứ vật

Danh từ riêng
Tên một thang thuốc căn bản dùng để chữa khí, huyết.
Nhật 四物湯
Anh Tứ Vật
Hàn 사물탕
Phát âm Bắc /tɨ˧˥ və̰ʔt˨˩/ Trung /tɨ̰˩˧ jə̰k˨˨/ Nam /tɨ˧˥ jək˨˩˨/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Tên một thang thuốc căn bản dùng để chữa khí, huyết.

vi Bà nội tôi đã uống thang thuốc Tứ vật vào tuần trước.

Nhật 四物湯

私の父方の祖母は先週、四物湯を飲んだ。

Anh Tứ Vật

My paternal grandmother took the Tứ vật herbal medicine last week.

Hàn 사물탕

내 친할머니는 지난주에 사물탕을 복용했다.

Cấu tạo
tứ / vật / 四物
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
四物
Ứng viên theo âm tiết
tứ 四 vật 物
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thị tứ / tứ phía / đệ tứ / thất ngôn tứ tuyệt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.