goigoi

vật

Động từ
Dùng sức mạnh cơ thể để tìm cách quật ngã hoặc chế ngự đối phương.
Danh từ
Một thứ hữu hình và cụ thể mà con người có thể nhận thấy được.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 取っ組み合う;レスリングをする
Anh to wrestle
Hàn 씨름하다
Phát âm Bắc /və̰ʔt˨˩/ Trung /jə̰k˨˨/ Nam /jək˨˩˨/
Nghe
4 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Dùng sức mạnh cơ thể để tìm cách quật ngã hoặc chế ngự đối phương.

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Dùng sức mạnh cơ thể để tìm cách quật ngã hoặc chế ngự đối phương. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Hai người đang vật nhau trên cỏ.

Nhật 取っ組み合う;レスリングをする

二人が芝生の上でレスリングをしています。

Anh to wrestle

Two people are wrestling on the grass.

Hàn 씨름하다

두 사람이 잔디 위에서 씨름하고 있습니다.

Nghĩa 2 Động từ
Rung lắc hoặc làm chao đảo dữ dội. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Cơn bão lớn vật mạnh những rặng cây bên bờ biển.

Nhật 激しく揺さぶる

巨大な嵐が海岸沿いの木立を激しく揺さぶった。

Anh shake violently

The massive storm violently shook the groves of trees along the coast.

Hàn 심하게 흔들다

거센 폭풍이 해안가의 나무들을 심하게 흔들어 댔다.

Một thứ hữu hình và cụ thể mà con người có thể nhận thấy được.

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một thứ hữu hình và cụ thể mà con người có thể nhận thấy được. Động vậtThẻ

vi Có một vật lạ trên bàn.

Nhật 物体

テーブルの上に見慣れない物があります。

Anh object

There is a strange object on the table.

Hàn 물체

탁자 위에 이상한 물건이 있습니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Cách gọi tắt của từ động vật, chỉ các sinh vật có khả năng di chuyển. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Chúng ta cần bảo vệ các loài vật.

Nhật 動物

私たちは動物種を守る必要があります。

Anh animal (short form)

We need to protect animal species.

Hàn 동물

우리는 동물 종을 보호해야 합니다.

Tương tự
vắt / vặt / vạt / vát …
▸
Dùng
nhân vật / động vật / thực vật / vật chất …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.