vật
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
4 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Dùng sức mạnh cơ thể để tìm cách quật ngã hoặc chế ngự đối phương.
vi Hai người đang vật nhau trên cỏ.
Nhật 取っ組み合う;レスリングをする
二人が芝生の上でレスリングをしています。
Anh to wrestle
Two people are wrestling on the grass.
Hàn 씨름하다
두 사람이 잔디 위에서 씨름하고 있습니다.
vi Cơn bão lớn vật mạnh những rặng cây bên bờ biển.
Nhật 激しく揺さぶる
巨大な嵐が海岸沿いの木立を激しく揺さぶった。
Anh shake violently
The massive storm violently shook the groves of trees along the coast.
Hàn 심하게 흔들다
거센 폭풍이 해안가의 나무들을 심하게 흔들어 댔다.
Một thứ hữu hình và cụ thể mà con người có thể nhận thấy được.
vi Có một vật lạ trên bàn.
Nhật 物体
テーブルの上に見慣れない物があります。
Anh object
There is a strange object on the table.
Hàn 물체
탁자 위에 이상한 물건이 있습니다.
vi Chúng ta cần bảo vệ các loài vật.
Nhật 動物
私たちは動物種を守る必要があります。
Anh animal (short form)
We need to protect animal species.
Hàn 동물
우리는 동물 종을 보호해야 합니다.