vật
Chi tiết
4 senses · 2 nghĩa
▸
wrestle
Dùng sức mạnh cơ thể để tìm cách quật ngã hoặc chế ngự đối phương.
vi Hai người đang vật nhau trên cỏ.
Làm cho người hoặc vật ngã xuống bằng một lực mạnh.
vi Gió mạnh vật ngã nhiều cây ven đường.
object (other senses)
Một thứ hữu hình và cụ thể mà con người có thể nhận thấy được.
vi Có một vật lạ trên bàn.
Cách gọi tắt của từ động vật, chỉ các sinh vật có khả năng di chuyển.
vi Chúng ta cần bảo vệ các loài vật.