tịch thu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Chính thức lấy đi tài sản của ai đó như một hình phạt pháp lý hoặc để sử dụng công cộng.
vi Cảnh sát đã tịch thu các món hàng không rõ nguồn gốc như một hình phạt.
Cấu tạo
tịch / thu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 籍收 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 籍收