goigoi

tắt điện

Tính từ
Hành động ngắt nguồn điện hoặc tắt các thiết bị chiếu sáng theo nghĩa đen của từ.
Nhật 電源を切る
Anh turn off power
Hàn 전원을 끄다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Hành động ngắt nguồn điện hoặc tắt các thiết bị chiếu sáng theo nghĩa đen của từ. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Hãy nhớ tắt điện trước khi ra khỏi phòng.

Nhật 電源を切る

部屋を出る前に電気を消すことを忘れないで。

Anh turn off power

Remember to turn off the lights before leaving the room.

Hàn 전원을 끄다

방을 떠나기 전에 전등을 끄는 것을 잊지 마라.

Nghĩa 2 Tính từ
Mô tả trạng thái hoàn toàn phục tùng hoặc bị khuất phục trước một sức mạnh hoặc uy thế khác.

vi Sau khi nghe những lời đanh thép đó, anh ta hoàn toàn tắt điện.

Nhật 服従

その鋭い言葉を聞いて、彼は完全に黙り込んだ。

Anh in total submission

After hearing those sharp words, he was completely silenced.

Hàn 굴복

그 날카로운 말을 듣고 그는 완전히 굴복했다.

Cấu tạo
tắt / điện / 熄殿
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
熄殿
Ứng viên theo âm tiết
tắt 熄(𤇩 / 𤎕 / 𨄠) điện 殿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tắt / tắt dần / tắt tiếng / tắt kinh …
▸
Dùng
đầu tắt mặt tối / tóm tắt / vắn tắt / ký tắt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.