tập san
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy vừa gửi bài viết của mình cho một tập san khoa học.
Hàn 학술지
그는 과학 학술지에 논문을 투고했다.
Nhật ジャーナル
彼は科学ジャーナルに論文を投稿した。
Anh journal
He has just submitted his article to a scientific journal.
Cấu tạo
tập / san / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 集刊 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 集刊