goigoi

tẩm bổ

Tính từ
Thực hiện các biện pháp bồi dưỡng sức khỏe và thể lực, thường là qua việc ăn các loại thực phẩm bổ dưỡng.
Anh nourish for recovery
Nhật 滋養をとる
Hàn 몸보신하다
Phát âm Bắc /tə̰m˧˩˧ ɓo̰˧˩˧/ Trung /təm˧˩˨ ɓo˧˩˨/ Nam /təm˨˩˦ ɓo˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Thực hiện các biện pháp bồi dưỡng sức khỏe và thể lực, thường là qua việc ăn các loại thực phẩm bổ dưỡng. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Mẹ tôi đang tẩm bổ cho em trai bằng những món ăn dinh dưỡng sau khi ốm dậy.

Anh nourish for recovery

My mother is nourishing my younger brother with nutritious food to recover his strength after his illness.

Nhật 滋養をとる

母は病気から回復した弟に滋養を与えている。

Hàn 몸보신하다

어머니는 병에서 회복한 남동생에게 몸보신을 시켜주고 있다.

Cấu tạo
tẩm / bổ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 浸補 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 浸補

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
浸補
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tạm bợ / tẩm / tẩm quất / tu bổ …
▸
Dùng
lăng tẩm / sao tẩm / bổ ích / bổ chính …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.