tẩm bổ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Thực hiện các biện pháp bồi dưỡng sức khỏe và thể lực, thường là qua việc ăn các loại thực phẩm bổ dưỡng.
vi Mẹ tôi đang tẩm bổ cho em trai bằng những món ăn dinh dưỡng sau khi ốm dậy.
Cấu tạo
tẩm / bổ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 浸補 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 浸補