tấm tắc
Động từ
Đưa ra nhiều lời khen ngợi hoặc tán dương một người với sự nhiệt tình.
Nhật
しきりに褒める
Anh
praise effusively
Hàn
극찬하다
Phát âm
Bắc
/təm˧˥ tak˧˥/
Trung
/tə̰m˩˧ ta̰k˩˧/
Nam
/təm˧˥ tak˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đưa ra nhiều lời khen ngợi hoặc tán dương một người với sự nhiệt tình. Đồng ý, đánh giá & phê bình
vi Mọi người tấm tắc khen ngợi món ăn của cô ấy.
Nhật しきりに褒める
皆が彼女の料理を口々に褒め称えた。
Anh praise effusively
Everyone praised her dish effusively.
Hàn 극찬하다
모두가 그녀의 요리를 극찬했다.
Cấu tạo
tấm / tắc / 糝則
▸
Cấu tạo
tấm / tắc / 糝則
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
糝則
Ứng viên theo âm tiết
tấm
糝
tắc
則(塞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tấm / tấm bé / tấm lòng / tấm bánh đồng quà …
▸
Tương tự
tấm / tấm bé / tấm lòng / tấm bánh đồng quà …
Dùng
cơm tấm / nai sừng tấm / bèo tấm / đồng quà tấm bánh …
▸
Dùng
cơm tấm / nai sừng tấm / bèo tấm / đồng quà tấm bánh …