tư trào
Phát âm
Bắc
/tɨ˧˧ ʨa̤ːw˨˩/
Trung
/tɨ˧˥ tʂaːw˧˧/
Nam
/tɨ˧˧ tʂaːw˨˩/
unknown
tư trào
thought trend; school of thought
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
tư trào
Hệ tư tưởng hoặc trường phái tư duy đang chiếm ưu thế trong một giai đoạn lịch sử cụ thể.
vi Tư trào này ảnh hưởng đến nhiều người.
Cấu tạo
tư / trào / 四嘲
▸
Cấu tạo
tư / trào / 四嘲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
四嘲
Ứng viên theo âm tiết
tư
四
trào
嘲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phun trào / thoái trào / tân trào / đại trào …
▸
Tương tự
phun trào / thoái trào / tân trào / đại trào …
Dùng
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư …
▸
Dùng
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư …