goigoi

tư liệu lao động

unknown
Tư liệu lao động là các công cụ và phương tiện con người dùng để tác động vào đối tượng.
Nhật 労働手段
Anh means of labor
Hàn 노동 수단
Phát âm Bắc /tɨ˧˧ liə̰ʔw˨˩ laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/ Trung /tɨ˧˥ liə̰w˨˨ laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨/ Nam /tɨ˧˧ liəw˨˩˨ laːw˧˧ ɗəwŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Tư liệu lao động là các công cụ và phương tiện con người dùng để tác động vào đối tượng.

vi Máy móc và công cụ là những tư liệu lao động cần thiết trong sản xuất.

Nhật 労働手段

機械は生産に必要な労働手段です。

Anh means of labor

Machinery and tools are necessary means of labor in production.

Hàn 노동 수단

기계는 생산에 필요한 노동 수단입니다.

Cấu tạo
tư liệu / lao động / 四料勞動
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
四料勞動
Ứng viên theo âm tiết
tư 四 liệu 料 lao 勞(牢 / 嘮 / 嶗 / 癆) động 動
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tư liệu sản xuất / phân công lao động / sức lao động / lao động phổ thông …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.