goigoi

an toàn lao động

Danh từ
Việc thực hành bảo vệ người lao động khỏi bị thương, bệnh tật và các mối nguy hiểm tại nơi làm việc.
Nhật 労働安全
Anh occupational safety
Hàn 산업 안전
Phát âm Bắc /aːn˧˧ twa̤ːn˨˩ laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/ Trung /aːŋ˧˥ twaːŋ˧˧ laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨/ Nam /aːŋ˧˧ twaːŋ˨˩ laːw˧˧ ɗəwŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Việc thực hành bảo vệ người lao động khỏi bị thương, bệnh tật và các mối nguy hiểm tại nơi làm việc. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Công ty luôn chú trọng đến vấn đề an toàn lao động.

Nhật 労働安全

その会社は常に労働安全の問題を重視している。

Anh occupational safety

The company always focuses on occupational safety.

Hàn 산업 안전

그 회사는 항상 산업 안전 문제를 중시한다.

Cấu tạo
an toàn / lao động / 安全勞動
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
安全勞動
Ứng viên theo âm tiết
an 安 toàn 全 lao 勞(牢 / 嘮 / 嶗 / 癆) động 動
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
an toàn sinh học / an toàn giao thông / an toàn khu / dây an toàn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.