goigoi

tương ớt

Danh từ
Một loại nước sốt cay làm từ ớt tươi và các gia vị khác dùng để chấm thức ăn.
Nhật チリソース
Anh chili sauce
Hàn 칠리소스
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tɨəŋ˧˧ əːt˧˥/ Trung /tɨəŋ˧˥ ə̰ːk˩˧/ Nam /tɨəŋ˧˧ əːk˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại nước sốt cay làm từ ớt tươi và các gia vị khác dùng để chấm thức ăn. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tôi thường ăn phở với tương ớt.

Nhật チリソース

私はよくフォーをチリソースで食べる。

Anh chili sauce

I often eat noodle soup with chili sauce.

Hàn 칠리소스

나는 자주 쌀국수를 칠리소스와 함께 먹는다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một loại tương ớt cay nồng nổi tiếng, thường có tỏi và được đóng trong chai nhựa.

vi Chai tương ớt này có vị tỏi rất thơm.

Nhật シラチャー

このシラチャーはニンニクの風味がとても良い。

Anh sriracha

This bottle of chili sauce has a very fragrant garlic taste.

Hàn 스리라차

이 스리라차 소스는 마늘 향이 매우 향긋하다.

Cấu tạo
tương / ớt / 相艺
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
相艺
Ứng viên theo âm tiết
tương 相(醬 / 湘) ớt 艺(𣎷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
yếu ớt / tiêu ớt / tương ớt / tương ớt
▸
Dùng
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.