tươi tắn
Tính từ
Dùng để mô tả một vẻ mặt rạng rỡ, vui vẻ và tràn đầy sức sống của con người.
Nhật
陽気な
Anh
cheerful
Hàn
쾌활한
Phát âm
Bắc
/tɨəj˧˧ tan˧˥/
Trung
/tɨəj˧˥ ta̰ŋ˩˧/
Nam
/tɨəj˧˧ taŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Dùng để mô tả một vẻ mặt rạng rỡ, vui vẻ và tràn đầy sức sống của con người.
vi Cô ấy luôn có vẻ mặt tươi tắn.
Nhật 陽気な
彼女はいつも陽気な表情をしている。
Anh cheerful
She always has a cheerful appearance.
Hàn 쾌활한
그녀는 항상 쾌활한 표정을 짓고 있다.
Cấu tạo
tươi / tắn
▸
Cấu tạo
tươi / tắn
Tương tự
vui tươi / khoái hoạt / tươi tắn
▸
Tương tự
vui tươi / khoái hoạt / tươi tắn
Dùng
tươi sáng / chết tươi / tươi trẻ / xinh tươi
▸
Dùng
tươi sáng / chết tươi / tươi trẻ / xinh tươi