tăng tốc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiếc xe đang tăng tốc để vượt qua đoạn dốc.
Nhật 加速する
車は坂を越えるために加速している。
Anh to accelerate
The car is accelerating to pass the slope.
Hàn 가속하다
차는 언덕을 넘기 위해 가속하고 있다.
Cấu tạo
tăng / tốc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 增速 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 增速