tăng tốc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Làm tăng tốc độ của một phương tiện, một vật thể hoặc một quá trình trong một khoảng thời gian.
vi Chiếc xe đang tăng tốc để vượt qua đoạn dốc.
Cấu tạo
tăng / tốc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 增速 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 增速