tôn sư trọng đạo
Cụm từ
Đề cao vai trò thầy dạy và giá trị tri thức đạo lý mà thầy truyền.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
revere teachers
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Đề cao vai trò thầy dạy và giá trị tri thức đạo lý mà thầy truyền. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
revere teachers
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
tôn sư / 尊師重道
▸
Cấu tạo
tôn sư / 尊師重道
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
尊師重道
Ứng viên theo âm tiết
tôn
尊(孫)
sư
師
trọng
重
đạo
道
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
▸
Dùng
Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng