tôi
Chi tiết
7 senses · 3 nghĩa
▸
I (first / person / pronoun)
Một cách lịch sự để tự xưng khi nói chuyện với ai đó một cách trang trọng.
vi Tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý vị.
Một cách thông thường để tự xưng khi bạn đang nói chuyện với bạn bè của mình.
Một đại từ tiêu chuẩn để tự xưng trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc chính thức.
Một đại từ nhân xưng đôi khi được một người đàn ông sử dụng khi nói với người phụ nữ anh ấy yêu.
slave (servant / dependent)
Người ở địa vị thấp, phải phục vụ người khác trong xã hội cũ; tôi tớ.
vi Trong xã hội cũ, thân phận kẻ tôi rất thấp hèn.
Một người phục vụ cho nhà vua, hoàng hậu hoặc người cai trị quyền lực khác trong vương quốc.
temper (metal / tempering)
Nung nóng sau đó làm nguội một vật liệu như kim loại để làm nó cứng hoặc bền hơn.
vi Người thợ rèn đang tôi thanh kiếm trong nước lạnh.