goigoi

tôi

Phát âm Bắc /toj˧˧/ Trung /toj˧˥/ Nam /toj˧˧/
Nghe
I enfirst / person / pronoun
7 senses 3 nghĩa
Đại từ
I first / person / pronoun
Danh từ
slave servant / dependent
Động từ
temper metal / tempering
Chi tiết
7 senses · 3 nghĩa

I (first / person / pronoun)

Đại từ · 4 senses
Nghĩa 1 Đại từ
tôi

Một cách lịch sự để tự xưng khi nói chuyện với ai đó một cách trang trọng.

vi Tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý vị.

Nghĩa 2 Đại từ
tôi

Một cách thông thường để tự xưng khi bạn đang nói chuyện với bạn bè của mình.

Nghĩa 3 Đại từ
tôi

Một đại từ tiêu chuẩn để tự xưng trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc chính thức.

Nghĩa 4 Đại từ
tôi

Một đại từ nhân xưng đôi khi được một người đàn ông sử dụng khi nói với người phụ nữ anh ấy yêu.

slave (servant / dependent)

Danh từ · 2 senses
Nghĩa 1 Danh từ
tôi Nghề nghiệp & nơi làm việcChủ đề Nghề nghiệpThẻ

Người ở địa vị thấp, phải phục vụ người khác trong xã hội cũ; tôi tớ.

vi Trong xã hội cũ, thân phận kẻ tôi rất thấp hèn.

Nghĩa 2 Danh từ
tôi

Một người phục vụ cho nhà vua, hoàng hậu hoặc người cai trị quyền lực khác trong vương quốc.

temper (metal / tempering)

Động từ · 1 senses
Nghĩa 1 Động từ
tôi

Nung nóng sau đó làm nguội một vật liệu như kim loại để làm nó cứng hoặc bền hơn.

vi Người thợ rèn đang tôi thanh kiếm trong nước lạnh.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.