tô hồng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đừng cố gắng tô hồng thực tế để làm hài lòng mọi người.
Nhật 粉飾する
皆を喜ばせるために現実を粉飾してはいけない。
Anh sugarcoat
Don't try to sugarcoat the reality just to please everyone.
Hàn 미화하다
모두를 기쁘게 하려고 현실을 미화하지 마라.