tòa án nhân dân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vụ án này sẽ được xét xử tại tòa án nhân dân thành phố.
Nhật 人民法院
この事件は市の人民法院で審理される。
Anh people's court
This case will be tried at the city people's court.
Hàn 인민법원
이 사건은 시 인민법원에서 재판받게 될 것이다.