tây hưng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà ngoại tôi đã sống ở Tây Hưng từ khi còn nhỏ.
Nhật タイフン
私の母方の祖母は幼い頃からタイフンに住んでいる。
Anh Tây Hưng
My maternal grandmother has lived in Tây Hưng since childhood.
Hàn 떠이흥
우리 외할머니는 어릴 때부터 떠이흥에 살고 있다.