tám tư
Phát âm
Bắc
/taːm˧˥ tɨ˧˧/
Trung
/ta̰ːm˩˧ tɨ˧˥/
Nam
/taːm˧˥ tɨ˧˧/
Tám Tư enproper name
Danh từ riêng
Tám Tư
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tám Tư
Một tên riêng.
vi Tên "tám tư" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
tám / tư / 𠔭四
▸
Cấu tạo
tám / tư / 𠔭四
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠔭四
Ứng viên theo âm tiết
tám
𠔭
tư
四
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tâm tư
▸
Tương tự
tâm tư
Dùng
tháng tám / mười tám / tám mươi / bà tám …
▸
Dùng
tháng tám / mười tám / tám mươi / bà tám …