tám dã
unknown
Dùng để chỉ số lượng lớn hoặc nhiều cái/lần.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
very many
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/taːm˧˥ zaʔa˧˥/
Trung
/ta̰ːm˩˧ jaː˧˩˨/
Nam
/taːm˧˥ jaː˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Dùng để chỉ số lượng lớn hoặc nhiều cái/lần.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
very many
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
tám / dã / 𠔭也
▸
Cấu tạo
tám / dã / 𠔭也
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠔭也
Ứng viên theo âm tiết
tám
𠔭
dã
也(野 / 冶 / 吔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tam đa / tám / tám mươi / tám thơm …
▸
Tương tự
tam đa / tám / tám mươi / tám thơm …
Dùng
tháng tám / mười tám / bà tám / bộ tám …
▸
Dùng
tháng tám / mười tám / bà tám / bộ tám …