tà da
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thầy giáo của chúng tôi từng đi dạy học tình nguyện ở Tà Da.
Nhật タダ
私たちの先生はかつてタダでボランティア教師として教鞭を執ったことがある。
Anh Tà Da
Our teacher once went to teach as a volunteer in Tà Da.
Hàn 따다
우리 선생님은 예전에 따다에서 자원봉사 교사로 가르친 적이 있다.