da
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Lớp ngoài bao phủ cơ thể người hoặc động vật.
vi Da mặt tôi hay bị nhờn.
Nhật 肌; 皮膚
私の顔の肌はよく脂っぽくなる。
Anh skin; hide
My facial skin is often oily.
Hàn 피부
제 얼굴 피부는 자주 기름집니다.
Da động vật đã được xử lý để làm giày, túi, áo hoặc vật dụng khác.
vi Chiếc túi này làm bằng da thật.
Nhật 革; レザー
このかばんは本革でできている。
Anh leather
This bag is made of real leather.
Hàn 가죽; 레더
이 가방은 진짜 가죽으로 만들어졌다.