suất điện động
Danh từ
Cường độ hoặc áp suất điện được tạo ra bởi một nguồn năng lượng điện như pin.
Nhật
起電力
Anh
electromotive force
Hàn
기전력
Phát âm
Bắc
/swət˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
Trung
/ʂwə̰k˩˧ ɗiə̰ŋ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨/
Nam
/ʂwək˧˥ ɗiəŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cường độ hoặc áp suất điện được tạo ra bởi một nguồn năng lượng điện như pin. Diễn ngôn & logic
vi Pin này có suất điện động là chín vôn.
Nhật 起電力
この電池の起電力は9ボルトである。
Anh electromotive force
This battery has an electromotive force of nine volts.
Hàn 기전력
이 전지의 기전력은 9볼트이다.
Cấu tạo
suất / điện động
▸
Cấu tạo
suất / điện động
Tương tự
suất lĩnh / suất đội / suất thập / suất …
▸
Tương tự
suất lĩnh / suất đội / suất thập / suất …
Dùng
công suất / lợi suất / áp suất / xác suất
▸
Dùng
công suất / lợi suất / áp suất / xác suất