suất
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Mỗi người sẽ nhận được một suất cơm trưa.
Nhật 一人分
各人が昼食の1人分を受け取る。
Anh portion
Each person will receive a portion of lunch.
Hàn 1인분
각자 점심 1인분을 받는다.
vi Lãi suất ngân hàng đã tăng nhẹ vào tháng này.
Nhật 率
銀行の利息率が今月わずかに上昇した。
Anh rate
The bank interest rate increased slightly this month.
Hàn 율
은행 이자율이 이번 달에 약간 올랐다.