so le
Chi tiết
2 senses
▸
Mô tả một thứ gì đó được sắp xếp theo cách không bằng phẳng hoặc không thẳng hàng với nhau.
vi Những viên gạch được xếp so le để tạo độ bền.
Mô tả những thứ không được tổ chức hoặc phân loại vào các nhóm hoặc danh mục cụ thể dựa trên tính chất.
vi Những món đồ này vẫn còn nằm so le và chưa được phân loại.