éo le
Phát âm
Bắc
/ɛw˧˥ lɛ˧˧/
Trung
/ɛ̰w˩˧ lɛ˧˥/
Nam
/ɛw˧˥ lɛ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
éo le
unfavourable
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
éo le
Tính chất & trạng thái
Mô tả một tình huống khó khăn, phức tạp hoặc không có khả năng mang lại kết quả.
vi Họ gặp phải một hoàn cảnh rất éo le.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢞅离
Ứng viên theo âm tiết
éo
𢞅(𢰳)
le
离(囄)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.