sen đá
Danh từ
Một loại thực vật có các bộ phận dày và mọng nước, thường để trữ nước trong điều kiện khí hậu hoặc đất khô.
Nhật
多肉植物
Anh
succulent
Hàn
다육 식물
Phát âm
Bắc
/sɛn˧˧ ɗaː˧˥/
Trung
/ʂɛŋ˧˥ ɗa̰ː˩˧/
Nam
/ʂɛŋ˧˧ ɗaː˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại thực vật có các bộ phận dày và mọng nước, thường để trữ nước trong điều kiện khí hậu hoặc đất khô. Diễn ngôn & logic
vi Sen đá là loại cây rất dễ chăm sóc.
Nhật 多肉植物
多肉植物はとても育てやすい。
Anh succulent
Succulents are very easy plants to take care of.
Hàn 다육 식물
다육식물은 매우 키우기 쉽다.
Cấu tạo
sen / đá / 蓮跢
▸
Cấu tạo
sen / đá / 蓮跢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蓮跢
Ứng viên theo âm tiết
sen
蓮
đá
跢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sen / sen đá kim cương / sen đầm / sen vàng …
▸
Tương tự
sen / sen đá kim cương / sen đầm / sen vàng …
Dùng
đầm sen / con sen / vòi hoa sen / bàu sen …
▸
Dùng
đầm sen / con sen / vòi hoa sen / bàu sen …