goigoi

sủng nhi

Phát âm Bắc /sṵŋ˧˩˧ ɲi˧˧/ Trung /ʂuŋ˧˩˨ ɲi˧˥/ Nam /ʂuŋ˨˩˦ ɲi˧˧/
Danh từ
sủng nhi favorite child
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
sủng nhi Diễn ngôn & logicChủ đề

Một đứa trẻ được cha mẹ hoặc những người có quyền lực yêu thương và ưu ái hơn những người khác.

vi Cậu bé luôn là sủng nhi của cả gia đình vì sự ngoan ngoãn.

Cấu tạo
nhi
Tương tự
sủng ái / sủng hạnh / nam nhi / nữ nhi …
Dùng
nhâm nhi / ấu nhi / hài nhi / bệnh nhi
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.