nhâm nhi
Chi tiết
2 senses
▸
Động từ chỉ hành động ăn từng chút một một cách chậm rãi để thưởng thức hương vị của món ăn.
vi Cô ấy đang nhâm nhi một miếng bánh nhỏ.
Động từ chỉ hành động uống từng ngụm nhỏ một cách thong thả để cảm nhận hương vị của thức uống.
vi Anh ấy ngồi nhâm nhi tách trà nóng.