sặc gạch
Trạng từ
Được thực hiện với rất nhiều nỗ lực hoặc gặp phải nhiều vấn đề và thử thách.
Nhật
苦労して
Anh
with great difficulty
Hàn
어렵사리
Phát âm
Bắc
/sa̰ʔk˨˩ ɣa̰ʔjk˨˩/
Trung
/ʂa̰k˨˨ ɣa̰t˨˨/
Nam
/ʂak˨˩˨ ɣat˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Được thực hiện với rất nhiều nỗ lực hoặc gặp phải nhiều vấn đề và thử thách.
vi Anh ấy đã hoàn thành công việc sặc gạch.
Nhật 苦労して
彼は苦労してその仕事をやり遂げた。
Anh with great difficulty
He completed the task with great difficulty.
Hàn 어렵사리
그는 어렵사리 그 일을 해냈다.
Cấu tạo
sặc / gạch / 𡆈壢
▸
Cấu tạo
sặc / gạch / 𡆈壢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡆈壢
Ứng viên theo âm tiết
sặc
𡆈(𡆍)
gạch
壢(坧 / 𤮄 / 𤮘 / 𥗌)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sặc / sặc sụa / sặc sỡ / sặc máu …
▸
Tương tự
sặc / sặc sụa / sặc sỡ / sặc máu …
Dùng
cá sặc / mắm sặc / cười sằng sặc / gạch ngang …
▸
Dùng
cá sặc / mắm sặc / cười sằng sặc / gạch ngang …