sải
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Khoảng cách tính từ đầu ngón tay này đến ngón tay kia khi giang rộng tay.
vi Anh ấy có sải tay rất dài.
Đơn vị đo chiều dài tương đương với khoảng cách giữa hai tay khi giang rộng.
vi Sông sâu chừng vài sải tay.