sài
Chi tiết
3 senses
▸
Động từ
Hành động sử dụng một vật gì đó hoặc tiêu xài tiền bạc.
vi Anh ấy sài tiền rất lãng phí vào những thứ không cần thiết.
Danh từ
Một loại bệnh nghiêm trọng và kéo dài thường gặp ở trẻ nhỏ.
vi Đứa trẻ đã mắc bệnh sài từ khi còn rất nhỏ.
Các loại củi hoặc nhánh cây khô dùng để đốt lửa.
vi Họ đang đi kiếm sài để đốt lửa sưởi ấm.