sưng sỉa
Động từ
Thể hiện sự giận dỗi hoặc khó chịu bằng nét mặt lầm lì.
Nhật
ふてくされる
Anh
sulk
Hàn
토라지다
Phát âm
Bắc
/sɨŋ˧˧ sḭə˧˩˧/
Trung
/ʂɨŋ˧˥ ʂiə˧˩˨/
Nam
/ʂɨŋ˧˧ ʂiə˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Thể hiện sự giận dỗi hoặc khó chịu bằng nét mặt lầm lì.
vi Cô ấy đang sưng sỉa vì không được đi chơi.
Nhật ふてくされる
彼女は出かけられないのでふてくされている。
Anh sulk
She is sulking because she is not allowed to go out.
Hàn 토라지다
그녀는 나갈 수 없어서 토라져 있다.
Cấu tạo
sưng / sỉa
▸
Cấu tạo
sưng / sỉa
Tương tự
sưng / sưng phổi / sưng húp / sưng vù …
▸
Tương tự
sưng / sưng phổi / sưng húp / sưng vù …
Dùng
chờ được mạ thì má đã sưng / được vạ thì má đã sưng / sỉa chân
▸
Dùng
chờ được mạ thì má đã sưng / được vạ thì má đã sưng / sỉa chân