sơn nam
Danh từ riêng
Đơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa, tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Hà Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Hà Nội, Hà Sơn Bình và Hải Phòng ngày nay, được xếp là nội trấn.
Nhật
ソンナム
Anh
Sơn Nam
Hàn
손남
Phát âm
Bắc
/səːn˧˧ naːm˧˧/
Trung
/ʂəːŋ˧˥ naːm˧˥/
Nam
/ʂəːŋ˧˧ naːm˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Đơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa, tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Hà Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Hà Nội, Hà Sơn Bình và Hải Phòng ngày nay, được xếp là nội trấn.
vi Sơn Nam là tên của một địa danh.
Nhật ソンナム
ソンナムは地名である。
Anh Sơn Nam
Sơn Nam is the name of a place.
Hàn 손남
손남은 지명이다.
Cấu tạo
sơn / nam / 山南
▸
Cấu tạo
sơn / nam / 山南
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
山南
Ứng viên theo âm tiết
sơn
山
nam
南
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
xuân sơn nam / lam sơn / sơn tây / đông sơn …
▸
Dùng
xuân sơn nam / lam sơn / sơn tây / đông sơn …