sì sụp
Phát âm
Bắc
/si̤˨˩ sṵʔp˨˩/
Trung
/ʂi˧˧ ʂṵp˨˨/
Nam
/ʂi˨˩ ʂup˨˩˨/
Trạng từ
sì sụp
prostrating
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
sì sụp
Diễn ngôn & logic
Hành động liên tục cúi đầu sát đất để thể hiện sự tôn kính hoặc khấn.
vi Mọi người đang sì sụp khấn trước điện thờ.
Cấu tạo
sì / sụp / 絺𨄴
▸
Cấu tạo
sì / sụp / 絺𨄴
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
絺𨄴
Ứng viên theo âm tiết
sì
絺(𪐢 / 𪐾)
sụp
𨄴(𨅁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sì / suy sụp / sùm sụp
▸
Tương tự
sì / suy sụp / sùm sụp
Dùng
đen sì / y sì / tà sì láng / ẩm sì …
▸
Dùng
đen sì / y sì / tà sì láng / ẩm sì …