sụp
Phát âm
Bắc
/sṵʔp˨˩/
Trung
/ʂṵp˨˨/
Nam
/ʂup˨˩˨/
collapse enpack representative only
Động từ
collapse
pack representative only
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
sụp
Hành động cơ bản
Đột ngột ngã xuống hoặc vỡ thành nhiều mảnh do bị yếu hoặc thiếu sự nâng đỡ thích hợp.
vi Bức tường cũ đã bị sụp sau trận mưa bão kéo dài.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨄴
Ứng viên theo âm tiết
sụp
𨄴(𨅁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.