sâu dâu
Phát âm
Bắc
/səw˧˧ zəw˧˧/
Trung
/ʂəw˧˥ jəw˧˥/
Nam
/ʂəw˧˧ jəw˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
sâu dâu
chinaberry tree caterpillar
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
sâu dâu
Một loại sâu hoặc côn trùng thường được tìm thấy trên cây sầu đâu trong tự nhiên.
vi Con sâu dâu đang bò trên lá cây.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
漊嫂
Ứng viên theo âm tiết
sâu
漊(螻 / 𧒇)
dâu
嫂(妯 / 柚 / 橷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.