sâu
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Có khoảng cách lớn từ bề mặt hoặc miệng xuống đến tận đáy.
Tính từ
vi Cái hố này rất sâu và nguy hiểm.
Nhật 深い
この穴はとても深くて危険です。
Anh deep
This hole is very deep and dangerous.
Hàn 깊은
이 구멍은 매우 깊고 위험합니다.
Trạng từ
vi Chúng ta cần nghiên cứu sâu hơn về vấn đề này.
Nhật 深く
私たちはこの問題をもっと深く研究する必要があります。
Anh deeply
We need to study this issue more deeply.
Hàn 깊이
우리는 이 문제를 더 깊이 연구해야 합니다.
Một loại ấu trùng có thân mềm và nhiều chân của bướm hoặc ngài.
vi Một con sâu đang bò trên chiếc lá.
Nhật 芋虫
イモムシが葉の上を這っています。
Anh caterpillar
A caterpillar is crawling on the leaf.
Hàn 애벌레
애벌레가 잎 위를 기어가고 있습니다.