sâu
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa
▸
deep (deep/deeply)
Tính từ
Có khoảng cách lớn từ bề mặt hoặc miệng xuống đến tận đáy.
vi Cái hố này rất sâu và nguy hiểm.
Trạng từ
Ở một mức độ rất lớn hoặc kỹ lưỡng vào bên trong một vấn đề.
vi Chúng ta cần nghiên cứu sâu hơn về vấn đề này.
caterpillar (caterpillar/pest)
Một loại ấu trùng có thân mềm và nhiều chân của bướm hoặc ngài.
vi Một con sâu đang bò trên chiếc lá.
Các loài động vật nhỏ gây hại cho cây trồng hoặc đời sống con người.
hollow (with a cavity)
Có lỗ hổng hoặc vết lõm vào bên trong do bị hư hỏng.