goigoi

sâu

Phát âm Bắc /səw˧˧/ Trung /ʂəw˧˥/ Nam /ʂəw˧˧/
Nghe
deep endeep/deeply
Tính từ
deep deep/deeply
+2 thêm nghĩa
5 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 3 nghĩa

deep (deep/deeply)

Tính từ / Trạng từ · 2 nghĩa

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
sâu Động vật & thú nuôiChủ đề Động vậtThẻ

Có khoảng cách lớn từ bề mặt hoặc miệng xuống đến tận đáy.

vi Cái hố này rất sâu và nguy hiểm.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
sâu

Ở một mức độ rất lớn hoặc kỹ lưỡng vào bên trong một vấn đề.

vi Chúng ta cần nghiên cứu sâu hơn về vấn đề này.

caterpillar (caterpillar/pest)

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
sâu

Một loại ấu trùng có thân mềm và nhiều chân của bướm hoặc ngài.

vi Một con sâu đang bò trên chiếc lá.

Nghĩa 2 Danh từ
sâu

Các loài động vật nhỏ gây hại cho cây trồng hoặc đời sống con người.

hollow (with a cavity)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
sâu

Có lỗ hổng hoặc vết lõm vào bên trong do bị hư hỏng.

Tương tự
sạu / sáu / sầu / sấu …
Dùng
ngàn sâu / sâu sát / sâu sắc / sâu xa …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.