sâm banh
Phát âm
Bắc
/səm˧˧ ɓajŋ˧˧/
Trung
/ʂəm˧˥ ɓan˧˥/
Nam
/ʂəm˧˧ ɓan˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
sâm banh
champagne
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
sâm banh
Diễn ngôn & logic
Một loại rượu vang trắng có sủi bọt thường được dùng trong các buổi lễ kỷ niệm và sự kiện.
vi Họ mở sâm banh để chúc mừng chiến thắng.