sán chải
Phát âm
Bắc
/saːn˧˥ ʨa̰ːj˧˩˧/
Trung
/ʂa̰ːŋ˩˧ ʨaːj˧˩˨/
Nam
/ʂaːŋ˧˥ ʨaːj˨˩˦/
Nghe
Sán Chải enplace name
Danh từ riêng
Sán Chải
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Sán Chải
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Sán Chải là tên của một địa danh.
Cấu tạo
sán / chải / 汕扯
▸
Cấu tạo
sán / chải / 汕扯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
汕扯
Ứng viên theo âm tiết
sán
汕
chải
扯(𦃀)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
giun sán / sán đầu / sán dây / sán xơ mít …
▸
Dùng
giun sán / sán đầu / sán dây / sán xơ mít …