sách vở
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Các loại tài liệu đọc và học tập nói chung như sách giáo khoa và vở ghi chép.
vi Học sinh đang sắp xếp sách vở vào cặp.
Tính từ
Chỉ dựa vào lý thuyết trên sách mà thiếu đi kinh nghiệm thực tế hoặc sự linh hoạt.
vi Những kiến thức của anh ta quá sách vở.