sàn
Danh từ
Danh từ này chỉ bề mặt phẳng và chắc chắn phía dưới của một căn phòng hoặc tòa nhà để mọi người đi lại.
Nhật
床
Anh
floor
Hàn
바닥
Phát âm
Bắc
/sa̤ːn˨˩/
Trung
/ʂaːŋ˧˧/
Nam
/ʂaːŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Danh từ này chỉ bề mặt phẳng và chắc chắn phía dưới của một căn phòng hoặc tòa nhà để mọi người đi lại. Phòng ốc & đời sống gia đình
Đồ ở nhà
vi Em bé đang ngồi chơi trên sàn nhà sạch sẽ.
Nhật 床
赤ちゃんはきれいな床に座って遊んでいる。
Anh floor
The baby is sitting and playing on the clean floor.
Hàn 바닥
아기는 깨끗한 바닥에 앉아 놀고 있다.
Cấu tạo
棧
▸
Cấu tạo
棧
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
棧
Ứng viên theo âm tiết
sàn
棧
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sẩn / sắn / sân / sán …
▸
Tương tự
sẩn / sắn / sân / sán …
Dùng
sàn diễn / nhà sàn / sàn viên / sát sàn sạt …
▸
Dùng
sàn diễn / nhà sàn / sàn viên / sát sàn sạt …