ray rứt
Tính từ
Cảm giác hối hận hoặc day dứt kéo dài trong tâm trí con người.
Nhật
後悔
Anh
remorseful
Hàn
후회
Phát âm
Bắc
/zaj˧˧ zɨt˧˥/
Trung
/ʐaj˧˥ ʐɨ̰k˩˧/
Nam
/ɹaj˧˧ ɹɨk˧˥/
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Cảm giác hối hận hoặc day dứt kéo dài trong tâm trí con người.
vi Anh ấy luôn cảm thấy ray rứt về lỗi lầm cũ.
Nhật 後悔
彼は過去の過ちを常に後悔している。
Anh remorseful
He always feels regretful about his past mistakes.
Hàn 후회
그는 항상 과거의 잘못에 대해 후회하고 있다.
Cấu tạo
rứt
▸
Cấu tạo
rứt
Tương tự
cắn rứt / bứt rứt / rấm rứt
▸
Tương tự
cắn rứt / bứt rứt / rấm rứt
Dùng
rứt ruột / chó cùng rứt giậu
▸
Dùng
rứt ruột / chó cùng rứt giậu