ra mặt
Chi tiết
2 senses
▸
Trạng từ
Theo cách dễ dàng nhìn thấy hoặc nhận thấy bởi những người khác xung quanh.
vi Cô ấy tỏ ra vui mừng ra mặt khi nhận được món quà bất ngờ.
Động từ
Hành động xuất hiện hoặc lộ diện một cách táo bạo hoặc công khai mà không e dè.
vi Người đứng sau vụ việc cuối cùng cũng đã ra mặt trước công chúng.