goigoi

rệu rã

Phát âm Bắc /zḛʔw˨˩ zaʔa˧˥/ Trung /ʐḛw˨˨ ʐaː˧˩˨/ Nam /ɹew˨˩˨ ɹaː˨˩˦/
Tính từ
rệu rã worn out
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
rệu rã Tính chất & trạng tháiChủ đề

Ở trong tình trạng cực kỳ mệt mỏi, rã rời hoặc không còn sức lực để tiếp tục làm việc.

vi Anh ấy trông rệu rã sau một ngày làm việc vất vả.

Cấu tạo
rệu / rã
Tương tự
rệu rạo / rệu / rộn rã / phân rã …
Dùng
rã ngũ / phân rã beta / phân rã alpha / rã rời
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.