rệu rã
Tính từ
Ở trong tình trạng cực kỳ mệt mỏi, rã rời hoặc không còn sức lực để tiếp tục làm việc.
Nhật
へとへとになった
Anh
worn out
Hàn
지친
Phát âm
Bắc
/zḛʔw˨˩ zaʔa˧˥/
Trung
/ʐḛw˨˨ ʐaː˧˩˨/
Nam
/ɹew˨˩˨ ɹaː˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ở trong tình trạng cực kỳ mệt mỏi, rã rời hoặc không còn sức lực để tiếp tục làm việc.
vi Anh ấy trông rệu rã sau một ngày làm việc vất vả.
Nhật へとへとになった
ハードな仕事のあと、彼はへとへとの様子だ。
Anh worn out
He looks worn out after a hard day of work.
Hàn 지친
힘든 일을 마친 후 그는 녹초가 된 모습이다.
Cấu tạo
rệu / rã
▸
Cấu tạo
rệu / rã
Tương tự
rệu rạo / rệu / rộn rã / phân rã …
▸
Tương tự
rệu rạo / rệu / rộn rã / phân rã …
Dùng
rã ngũ / phân rã beta / phân rã alpha / rã rời
▸
Dùng
rã ngũ / phân rã beta / phân rã alpha / rã rời