goigoi

rấm

Động từ
Ủ hoặc che đậy các loại quả để làm cho chúng chín nhanh hơn một cách nhân tạo.
Nhật 人工追熟
Anh ripen artificially
Hàn 인공 후숙
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zəm˧˥/ Trung /ʐə̰m˩˧/ Nam /ɹəm˧˥/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Ủ hoặc che đậy các loại quả để làm cho chúng chín nhanh hơn một cách nhân tạo. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Mẹ tôi thường rấm chuối trong thùng gạo.

Nhật 人工追熟

母はよく米びつの中でバナナを人工追熟させている。

Anh ripen artificially

My mother often ripens bananas artificially in a rice container.

Hàn 인공 후숙

어머니는 종종 쌀통에 넣어 바나나를 인공 후숙시킨다.

Nghĩa 2 Động từ
Ủ hoặc giữ cho ngọn lửa cháy nhỏ âm ỉ trong bếp để dùng khi cần.

vi Bà tôi rấm lửa trong bếp để giữ nhiệt.

Nhật 火を弱める

祖母は暖かさを保つために、かまどの火を弱めている。

Anh damp down a fire

My grandmother damps down the fire in the kitchen to keep it warm.

Hàn 불을 약하게 하다

할머니는 온기를 유지하기 위해 부엌의 불을 약하게 한다.

Nghĩa 3 Động từ
Chuẩn bị sẵn sàng một thứ gì đó hoặc một ai đó một cách bí mật từ trước.

vi Họ đang rấm một kế hoạch bí mật cho buổi tiệc.

Nhật 密かに準備する

彼らはパーティーのために密かに計画を準備している。

Anh prepare in secret

They are preparing a secret plan for the party.

Hàn 몰래 준비하다

그들은 파티를 위해 몰래 계획을 준비하고 있다.

Cấu tạo
𤎛
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤎛
Ứng viên theo âm tiết
rấm 𤎛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rắm / rằm / rầm / rạm …
▸
Dùng
đống rấm
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.