goigoi

rải

Động từ
Hành động rắc hoặc trải rộng một vật gì đó lên trên một bề mặt.
Nhật まく
Anh to spread, scatter
Hàn 뿌리다
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /za̰ːj˧˩˧/ Trung /ʐaːj˧˩˨/ Nam /ɹaːj˨˩˦/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Hành động rắc hoặc trải rộng một vật gì đó lên trên một bề mặt. Hành động cơ bảnChủ đề Thực vậtThẻ

vi Họ rải sỏi lên con đường nhỏ.

Nhật まく

彼らは小道に砂利をまいた。

Anh to spread, scatter

They scattered gravel on the small path.

Hàn 뿌리다

그들은 작은 길에 자갈을 뿌렸다.

Nghĩa 2 Động từ
Hành động đẻ trứng của một số loài động vật sống ở dưới nước.

vi Loài cá này thường rải trứng vào mùa xuân.

Nhật 産卵する

この魚は通常春に産卵する。

Anh spawn eggs

This fish species usually spawns eggs in the spring.

Hàn 산란하다

이 물고기는 보통 봄에 산란한다.

Danh từ

Nghĩa 3 Danh từ
Cuống của một số loài cây cụ thể, đặc biệt là các loại cây khoai.

vi Người ta thu hoạch rải khoai để làm thức ăn.

Nhật 葉柄

人々は食用にイモの葉柄を収穫する。

Anh petiole

People harvest the petioles of the potato plant for food.

Hàn 잎자루

사람들은 식용으로 감자 잎자루를 수확한다.

Tương tự
rái / rải rắc / rải rác
▸
Dùng
xơ cứng rải rác / hợp âm rải
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.